TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT - NGHIỆP VỤ KIÊN GIANG ĐÀO TẠO ĐA NGÀNH, ĐA NGHỀ; LÀ ĐỐI TÁC TIN CẬY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TRONG VIỆC CUNG CẤP NGUỒN NHÂN LỰC
banner top

Điện dân dụng

Thứ ba - 20/10/2015 21:32
Nghề điện dân dụng gắn liền với sự phát triển điện năng, đồ dùng điện và tốc độ xây dựng nhà ở. Một công trình muốn có điện sử dụng trước hết phải lắp đặt mạng điện, sau đó trang bị đồ dùng điện: đèn chiếu sáng, bàn là, quạt điện, bếp điện… Nghề điện dân dụng có nhiều điều kiện phát triển không những ở thành phố mà kể cả ở nông thôn và miền núi.
Điện dân dụng
  • Học sinh có kiến thức và kỹ năng để lắp đặt hệ thống điện cho căn hộ, tòa nhà đúng yêu cầu kỹ thuật; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành được các thiết bị điện dân dụng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn; sử dụng thành thạo các dụng cụ đo, kiểm tra điện và phát hiện kịp thời các sự cố về điện; đọc được bản vẽ sơ đồ thiết kế điện dân dụng đơn giản; tự học tập nâng cao trình độ theo đúng chuyên ngành; có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm; hướng dẫn, bồi dưỡng kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp.
Phòng thực hành Điện dân dụng
  • Sau khi tốt nghiệp, học sinh được cấp bằng Trung cấp chính quy ngành Điện dân dụng. Trực tiếp tham gia lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện dân dụng và thiết bị điện gia dụng; làm việc trong các công ty xây lắp điện. Có kiến thức cơ bản làm cơ sở để học lên bậc cao đẳng, đại học theo quy định.

Tên nghề: Điện dân dụng

Trình độ dào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

 ( Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì phải học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo);

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 36

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:      

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+ Trình bày được khái niệm cơ bản, công dụng, cấu tạo, nguyên lý làm việc của các loại thiết bị điện sử dụng trong nghề Điện dân dụng;

+ Hiểu được cách đọc các bản vẽ thiết kế của nghề điện dân dụng;

+ Vận dụng được các nguyên tắc trong lắp đặt phụ tải cho một căn hộ;

+ Vận dụng được những kiến thức cơ sở và chuyên môn để giải thích các tình huống trong lĩnh vực điện dân dụng;

          + Đạt trình độ A Tiếng Anh, trình độ A Tin học.

- Kỹ năng:  

+ Lắp đặt được hệ thống điện cho căn hộ đúng yêu cầu kỹ thuật;

+ Lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa, vận hành được các thiết bị điện dân dụng

đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và an toàn;

+ Sử dụng thành thạo các dụng cụ đo, kiểm tra điện và phát hiện kịp thời

các sự cố về điện;

+ Đọc được bản vẽ sơ đồ thiết kế điện dân dụng đơn giản;

+ Tự học tập nâng cao trình độ theo đúng chuyên ngành;

+ Có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm;

+ Hướng dẫn, bồi dưỡng kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp.

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

        + Có một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng

Hồ Chí Minh; Hiến pháp và Pháp luật của nhà nước;

        + Có hiểu biết về đường lối chủ trương của Đảng về định hướng phát triển kinh tế - xã hội;

+ Trung thành với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam Xã hội

Chủ nghĩa;

+  Thực hiện đầy đủ trách nhiệm, nghĩa vụ của người công dân, sống và làm việc theo Hiến pháp và Pháp luật;

+   Có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có ý thức kỷ luật và tác phong công nghiệp;

        + Luôn có ý thức học tập, rèn luyện để nâng cao trình độ đáp ứng nhu cầu của công việc.

- Thể chất, quốc phòng:

 + Đủ sức khỏe để làm việc lâu dài trong điều kiện năng động của các công ty lắp đặt điện dân dụng, cơ sở sửa chữa thiết bị điện gia dụng;

+   Có hiểu biết về các phương pháp rèn luyện thể chất, ý thức xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

+   Hiểu biết những kiến thức kỹ năng cơ bản cần thiết trong chương trình Giáo dục quốc phòng - An ninh;

        + Có ý thức tổ chức kỷ luật và tinh thần cảnh giác cách mạng và sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc.

3. Cơ hội việc làm:

        Sau khi tốt nghiệp học sinh sẽ:

- Trực tiếp tham gia lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện dân dụng và thiết bị điện gia dụng;

- Làm việc trong các công ty xây lắp điện.

II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:

1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:

- Thời gian đào tạo: 2 năm

- Thời gian học tập: 90 tuần

- Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ

- Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 210 giờ; (Trong đó thi tốt nghiệp: 90 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu:

 - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

 - Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ

        + Thời gian học bắt buộc: 1770 giờ; Thời gian học tự chọn: 570 giờ

         + Thời gian học lý thuyết: 690 giờ; Thời gian học thực hành: 1650 giờ

3. Thời gian học văn hóa Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ

(Danh mục các môn học văn hóa Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo trong Chương trình khung giáo dục trung cấp chuyên nghiệp. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm, đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả).

III.  DANH MỤC CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO NGHỀ BẮT BUỘC, PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã  MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

thuyết

Thực

hành

Kiểm

tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ ( Anh văn)

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1770

525

1140

105

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

545

240

278

27

MH 07

An toàn lao động

30

15

14

1

MH 08

Mạch điện

45

 30

 13

2

MH 09

Vẽ kỹ thuật

45

 30

 13

2

MH 10

Vẽ điện

30

10

 18

2

MH 11

Cơ kỹ  thuật

45

30

 13

2

MH 12

Vật liệu điện

30

15

 13

2

MĐ 13

Khí cụ điện hạ thế

60

30

28

2

MĐ 14

Kỹ thuật điện tử cơ bản

120

30

84

6

MĐ 15

Nguội cơ bản

40

 10

28

2

MĐ 16

Hàn điện cơ bản

40

 10

28

2

MĐ 17

Động cơ đốt trong

30

15

13

2

MĐ 18

Kỹ năng giao tiếp

30

15

13

2

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1225

285

862

78

MĐ 19

Đo lường điện và không điện

75

30

41

4

MĐ 20

Máy biến áp

90

30

55

5

MĐ 21

Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ một pha

120

45

67

8

MĐ 22

Động cơ điện xoay chiều không đồng bộ ba pha

90

30

52

8

MĐ 23

Máy phát điện xoay chiều đồng bộ một

90

30

55

5

MĐ 24

Động cơ điện vạn năng

90

30

52

8

MĐ 25

Mạch điện chiếu sáng cơ bản

90

15

71

4

MĐ 26

Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC nổi

90

15

71

4

MĐ 27

Thiết bị lạnh gia dụng

90

30

52

8

MĐ 28

Thiết bị nhiệt gia dụng

90

30

56

4

MĐ 29

Thực tập sản xuất

310

0

290

20

 

Tổng cộng

1980

631

1227

122

 

Nguồn tin: TC KT-NV Kiên Giang

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập30
  • Hôm nay292
  • Tháng hiện tại15,066
  • Tổng lượt truy cập62,635

    Số:15/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (07/06/2017)

    Số:18/2017/QĐ-TTg

    Trích yếu: QĐ Quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với tình độ đại học

    Ngày ban hành: (30/05/2017)

    Số:14/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (24/05/2017)

    Số:12/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

    Ngày ban hành: (19/04/2017)

    Số:09/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp

    Ngày ban hành: (12/03/2017)

    Số:10/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Thông Tư Quy định định về mẫu bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng; In, hủy bỏ, cấp phát, thu hồi bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng.

    Ngày ban hành: (12/03/2017)

    Số:10/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng

    Ngày ban hành: (12/03/2017)

    Số:08/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (09/03/2017)

    Số:07/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (09/03/2017)

    Số:04/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: BẢNG DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

    Ngày ban hành: (01/03/2017)

    Số:05/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng

    Ngày ban hành: (01/03/2017)

    Số:04/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Thông tư 04/2017/TT-BLĐTBXH về việc ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

    Ngày ban hành: (01/03/2017)

    Số:03/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

    Ngày ban hành: (28/02/2017)

    Số:CV106/TCDN-DNCQ

    Trích yếu: Công văn Hướng dẫn xây dựng, chuyển đổi chương trình đào tạo theo Luật Giáo dục Nghề nghiệp.

    Ngày ban hành: (18/01/2017)

    Số:47/2016/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về điều lệ trường trung cấp

    Ngày ban hành: (27/12/2016)

    Số:43/2016/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm

    Ngày ban hành: (27/12/2016)

    Số:143/2016/NĐ-CP

    Trích yếu: Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (13/10/2016)

    Số:86/2015/NĐ-CP

    Trích yếu: QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ THU, QUẢN LÝ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP TỪ NĂM HỌC 2015 - 2016 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021

    Ngày ban hành: (01/10/2015)

    Số:74/2014/QH13

    Trích yếu: LUẬT GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP 2017

    Ngày ban hành: (26/11/2014)
ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây