TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT - NGHIỆP VỤ KIÊN GIANG ĐÀO TẠO ĐA NGÀNH, ĐA NGHỀ; LÀ ĐỐI TÁC TIN CẬY ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TRONG VIỆC CUNG CẤP NGUỒN NHÂN LỰC
banner top

Tin học văn phòng

Thứ ba - 20/10/2015 21:31
Học viên được cung cấp các kỹ năng tin học văn phòng chuyên nghiệp theo chuẩn, sử dụng các bộ công cụ văn phòng chuẩn: Word, Excel, Power Point, Outlook, sử dụng và khai thác tài nguyên Internet, làm chủ được PC, sử dụng hệ điều hành Window.
Phòng thực hành
Phòng thực hành
  • Học sinh sẽ trở thành kỹ thuật viên cài đặt, vận hành, bảo dưỡng các phần mềm máy tính dùng cho văn phòng; xử lý ảnh và thiết kế đồ hoạ cơ bản; vận hành của mạng nội bộ. Nhận biết được cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị văn phòng và hướng giải quyết các dự cố đó…
  • Sau khi tốt nghiệp, học sinh được cấp bằng Trung cấp chính quy ngành Tin học văn phòng. Có kiến thức và kỹ năng để đảm nhiệm công việc Thư ký văn phòng; Quản lý, xử lý dữ liệu, xây dựng đề án cho văn phòng. Giảng dạy, kèm cặp về tin học văn phòng cho các bậc thấp hơn. Làm việc cho các công ty máy tính; Thiết kế quảng cáo;Quản lý phòng Internet; Quản lý mạng LAN vừa và nhỏ. Có kiến thức cơ bản làm cơ sở để học lên bậc cao đẳng, đại học theo quy định.

Tên nghềTin học văn phòng

Mã nghề50480201

Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương;

(Tốt nghiệp Trung học cơ sở thì học thêm phần văn hoá phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo);

Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 27

Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Bằng tốt nghiệp Trung cấp nghề,

I. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO:

1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp:

- Kiến thức:

+   Nêu được kiến trúc và nguyên lý hoạt động của máy tính;

+   Trình bày được nội dung, phương thức cài đặt, vận hành, bảo dưỡng các

phần mềm máy tính dùng cho văn phòng;

+   Nêu được một số phương pháp xử lý ảnh và thiết kế đồ hoạ cơ bản;

+   Trình bày được cấu trúc, nguyên lý vận hành của mạng nội bộ;

+   Nhận biết được cố thường gặp trong quá trình vận hành các thiết bị văn

phòng và hướng giải quyết các dự cố đó.

- Kỹ năng:

+   Soạn thảo dược văn bản theo mẫu nhà nước ban hành, đúng theo nội

dung yêu cầu;

+   Sử dụng được ít nhất một ngôn ngữ lập trình;

+   Sử dụng thành thạo bộ phần mềm Microsoft Office;

+   Sử dụng được bộ Open Office;

+   Sử dụng thành thạo các thiết bị văn phòng thông dụng;

+   Sao lưu, phục hồi, phòng chống virus cho dữ liệu trong máy tính;

+   Lắp ráp, cài đặt được hệ thống mạng cục bộ vừa và nhỏ;

+   Thiết kế đồ hoạ và xử lý‎ ảnh phục vụ công tác văn phòng;

+   Đề xuất được biện pháp xử lý các sự cố thường gặp cho các máy văn

phòng;

2. Chính trị, đạo đức; Thể chất và quốc phòng:

- Chính trị, đạo đức:

        + Có hiểu biết một số kiến thức phổ thông về chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh; Hiến pháp, Pháp luật của Nhà nước và Luật lao động;

        + Có ý thức tự giác chấp hành kỷ luật lao động, lao động có kỹ thuật, lao động có chất lượng và năng suất cao, có tinh thần hợp tác với đồng nghiệp;

        + Có ý thức trách nhiệm đối với công việc được giao, có ý thức bảo vệ của công;

+   Luôn chấp hành các nội quy, qui chế của đơn vị;

+   Có trách nhiệm, thái độ học tập chuyên cần và cầu tiến;

+   Có trách nhiệm, thái độ ứng xử, giải quyết vấn đề nghiệp vụ hợp lý.

- Thể chất và quốc phòng:

+   Có sức khoẻ, lòng yêu nghề, có ý thức với cộng đồng và xã hội;

+   Có nhận thức đúng về đường lối xây dựng phát triển đất nước, chấp hành

Hiến pháp và Pháp luật, ý thức được trách nhiệm của bản thân về lao động quốc phòng;

+   Có khả năng tuyên truyền, giải thích về trách nhiệm của công dân đối với

nền quốc phòng của đất nước.

3. Cơ hội việc làm:

    - Thư ký văn phòng;

    - Quản lý, xử lý dữ liệu, xây dựng đề án cho văn phòng;

    - Giảng dạy, kèm cặp về tin học văn phòng cho các bậc thấp hơn;

    - Làm việc cho các công ty máy tính;

    - Thiết kế quảng cáo;

    - Quản lý phòng Internet;

    - Quản lý mạng LAN vừa và nhỏ.

II. THỜI GIAN CỦA KHOÁ HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU: 

1. Thời gian của khoá học và thời gian thực học tối thiểu:

   - Thời gian đào tạo: 02 năm

   - Thời gian học tập: 90 tuần

   - Thời gian thực học tối thiểu: 2550 giờ

   - Thời gian ôn, kiểm tra hết môn học, mô đun và thi tốt nghiệp: 200 giờ;

(Trong đó thi tốt nghiệp: 30 giờ)

2. Phân bổ thời gian thực học tối thiểu: 

  - Thời gian học các môn học chung bắt buộc: 210 giờ

  - Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 2340 giờ

  + Thời gian học bắt buộc: 1865 giờ; Thời gian học tự chọn: 475 giờ

  + Thời gian học lý thuyết: 545giờ; Thời gian học thực hành: 1320 giờ

3. Thời gian học các môn văn hoá Trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh tốt nghiệp Trung học cơ sở: 1200 giờ

          (Danh mục các môn văn hoá Trung học phổ thông và phân bổ thời gian cho từng môn học theo quy định của Bộ giáo dục và Đào tạo. Việc bố trí trình tự học tập các môn học phải theo logic sư phạm đảm bảo học sinh có thể tiếp thu được các kiến thức, kỹ năng chuyên môn nghề có hiệu quả )

III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO BẮT BUỘC, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỔ THỜI GIAN:

Mã MH,MĐ

 

Tên môn học, mô đun

 

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng - An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1865

509

1259

97

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

570

191

347

32

MĐ 07

Kỹ thuật sử bàn phím

60

15

41

MH 08

Văn bản pháp qui

45

15

28

MĐ 09

Soạn thảo văn bản điện tử

90

30

55

MĐ 10

Hệ điều hành windows

75

30

42

MĐ 11

Thiết kế trình diễn trên máy tính

90

30

56

MĐ 12

Bảng tính điện tử

90

30

55

MĐ 13

Lập trình căn bản

60

15

40

     5

MĐ 14

Tiếng  Anh chuyên ngành

60

26

30

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

1295

318

912

65

MĐ 15

Cài đặt và sử dụng các phần mềm văn phòng thông dụng

90

20

65

MĐ 16

Phần cứng máy tính

60

17

40

MĐ 17

Xử lý ảnh bằng Photoshop

105

29

71

MĐ 18

Mạng căn bản

90

30

55

MĐ 19

Lập trình quản lý

90

30

54

MĐ 20

Thiết kế đồ hoạ bằng Correl draw

90

30

56

MĐ 21

Vận hành và sử dụng các thiết bị văn phòng thông dụng

90

27

58

MĐ 22

Cài đặt, thiết lập, quản lý và vận hành mạng LAN

90

30

54

6

MĐ 23

Internet

90

30

55

MĐ 24

Lập trình Macro trên MS office

60

15

40

MĐ 25

Bảo trì hệ thống máy tính

90

30

54

MĐ 26

Công nghệ đa phương tiện

90

15

70

5

MĐ 27

Kỹ năng giao tiếp và nghệ thuật ứng xử

60

15

40

MĐ 28

Thực tập tốt nghiệp

200

0

200

 

Tổng cộng

2075

615

1346

1

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

THỐNG KÊ TRUY CẬP
  • Đang truy cập14
  • Hôm nay283
  • Tháng hiện tại5,587
  • Tổng lượt truy cập81,821

    Số:17/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Ban hành Quy chế công tác học sinh, sinh viên trong trường trung cấp, trường cao đẳng

    Ngày ban hành: (29/06/2017)

    Số:15/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (07/06/2017)

    Số:18/2017/QĐ-TTg

    Trích yếu: QĐ Quy định về liên thông giữa trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng với tình độ đại học

    Ngày ban hành: (30/05/2017)

    Số:14/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (24/05/2017)

    Số:166/QĐ-TCKTNV

    Trích yếu: QUY CHẾ LÀM VIỆC - TRƯỜNG TRUNG CẤP KỸ THUẬT NGHIỆP VỤ KIÊN GIANG

    Ngày ban hành: (24/05/2017)

    Số:12/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định khối lượng kiến thức tối thiểu, yêu cầu về năng lực mà người học đạt được sau khi tốt nghiệp trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

    Ngày ban hành: (19/04/2017)

    Số:09/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định việc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ; quy chế kiểm tra, thi, xét công nhận tốt nghiệp

    Ngày ban hành: (12/03/2017)

    Số:10/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Thông Tư Quy định định về mẫu bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng; In, hủy bỏ, cấp phát, thu hồi bằng tốt nghiệp Trung cấp, Cao đẳng.

    Ngày ban hành: (12/03/2017)

    Số:10/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; in, quản lý, cấp phát, thu hồi, hủy bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng

    Ngày ban hành: (12/03/2017)

    Số:08/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (09/03/2017)

    Số:07/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (09/03/2017)

    Số:04/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: BẢNG DANH MỤC NGÀNH, NGHỀ ĐÀO TẠO CẤP IV TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP, TRÌNH ĐỘ CAO ĐẲNG

    Ngày ban hành: (01/03/2017)

    Số:05/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định quy chế tuyển sinh và xác định chỉ tiêu tuyển sinh trình độ trung cấp, cao đẳng

    Ngày ban hành: (01/03/2017)

    Số:04/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Thông tư 04/2017/TT-BLĐTBXH về việc ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

    Ngày ban hành: (01/03/2017)

    Số:03/2017/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về quy trình xây dựng, thẩm định và ban hành chương trình; tổ chức biên soạn, lựa chọn, thẩm định giáo trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng

    Ngày ban hành: (28/02/2017)

    Số:CV106/TCDN-DNCQ

    Trích yếu: Công văn Hướng dẫn xây dựng, chuyển đổi chương trình đào tạo theo Luật Giáo dục Nghề nghiệp.

    Ngày ban hành: (18/01/2017)

    Số:47/2016/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Quy định về điều lệ trường trung cấp

    Ngày ban hành: (27/12/2016)

    Số:43/2016/TT-BLĐTBXH

    Trích yếu: Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm

    Ngày ban hành: (27/12/2016)

    Số:143/2016/NĐ-CP

    Trích yếu: Quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

    Ngày ban hành: (13/10/2016)

    Số:86/2015/NĐ-CP

    Trích yếu: QUY ĐỊNH VỀ CƠ CHẾ THU, QUẢN LÝ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN VÀ CHÍNH SÁCH MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ, HỖ TRỢ CHI PHÍ HỌC TẬP TỪ NĂM HỌC 2015 - 2016 ĐẾN NĂM HỌC 2020 - 2021

    Ngày ban hành: (01/10/2015)
ĐĂNG NHẬP
Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây